Từ Điển - Từ giền có ý nghĩa gì

admin

Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: giền

giền dt. (thực): (đọc như dền) Loại cây nhỏ hoặc dây bò, lá và đọt ăn được, cây nhánh và dễ là một vị thuốc nam thường dùng trị ban trái: Rau giền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giền - (id.). x. rau dền.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giền Nh. Rau giền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giền dt (thực) Tên một loài rau, lá thường dùng để nấu canh với tôm khô: Cần phân biệt rau giền với lá cây giền dại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giền .- X. Rau giền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giền Tên một loài rau, có nhiều thứ: Giền cơm (ăn được), giền gai, giền dại (không ăn được). Văn-liệu: Cơm sung, cháo giền (T-ng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí

* Từ tham khảo:

giền gai

giền tía

giêng

giêng hai

giềng

* Tham khảo ngữ cảnh

Nào ai đi chợ Thanh Lâm
Mua anh một áo vải thâm hạt giền
Ai lên Hương Tích chùa Tiên
Gặp cô sư bác , anh khuyên đôi lời
Đem thân làm kiếp con người
Tu sao cho trọn nước đời mà tu ?
Ai lên nhắn chị hàng cau
Chiếu buồm dấp nước , giữ màu cho tươi.

* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): giền

* Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Bài quan tâm

  • Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
  • Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
  • Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
  • Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
  • Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm