Từ đồng nghĩa với cao là gì? Từ trái nghĩa với cao là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cao
Quảng cáo
Nghĩa: có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so những vật khác
Đồng nghĩa: cao ngất, lêu nghêu, dong dỏng
Trái nghĩa: lùn, thấp, trũng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tòa nhà trước mặt cao ngất.
- Người lêu nghêu như con sếu vườn.
- Bạn Ninh có dáng người dong dỏng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Linh vừa đọc câu chuyện Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn.
- Em thấp hơn bạn Vân 5cm.
- Một đêm không ngủ khiến đôi mắt trũng sâu.
Chia sẻ
Bình luận
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Căng
Từ đồng nghĩa với căng là gì? Từ trái nghĩa với căng là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ căng
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cẩn thận
Từ đồng nghĩa với cẩn thận là gì? Từ trái nghĩa với cẩn thận là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cẩn thận
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ
Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì? Từ trái nghĩa với chăm chỉ là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ chăm chỉ
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm
Từ đồng nghĩa với chậm là gì? Từ trái nghĩa với chậm là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ chậm
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chật
Từ đồng nghĩa với chật là gì? Từ trái nghĩa với chật là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ chật
Quảng cáo