Từ Điển - Từ thoắt có ý nghĩa gì

admin

Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: thoắt

thoắt trt. X. Thoát (trt): Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên-hương (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thoắt - ph. Vụt chốc: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thoắt tt. Rất nhanh và bất thường: thoắt ẩn thoắt hiện o thoắt một cái đã biến mất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thoắt trgt Chợt; Phút chốc: Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thoắt trt. Vụt, bỗng chốc: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (Ng.Du).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thoắt Vui, chợt, bỗng chốc: Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên-hương (K). Văn-liệu: Gót sen thoăn-thoắt dạo ngay mái tường (K). Thoắt nghe chàng đã rụng rời xiết bao (K). Trượng-phu thoắt đã động lòng bốn phương (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí

* Từ tham khảo:

thóc

thóc cao gạo kém

thóc chắc nuôi gà rừng

thóc đâu bồ câu đấy

thóc gạo

* Tham khảo ngữ cảnh

Liệt làm gì cũng nhanh nhẹn thoăn thoắt , bà Hậu thấy vậy đem lòng mến có khi sẵn cơm thì giữ lại ăn cơm , lâu lâu thân như người nhà.

Vẽ !
Thoăn thoắt , Tuyết bưng mâm đĩa bát xuống bếp để rửa , rồi lên gấp khăn bàn , khăn ăn rất là gọn gàng , nhanh nhẹn.

Dứt lời , Tuyết thoăn thoắt xuống cầu thang , rồi đi thẳng.

Đôi tay ngà ngọc của Nhung thoăn thoắt trên các bông hoa , rồi chỉ trong một thời gian ngắn ngủi , một bó đầy đã nằm gọn trong tay nàng.

Ngọc toan trèo xuống dốc nhặt va li thì chú tiểu đã vội đặt thúng sắn , thoăn thoắt chạy xách lên.

* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): thoắt

* Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Bài quan tâm

  • Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
  • Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
  • Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
  • Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
  • Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm