* Từ tham khảo:
thóc
thóc cao gạo kém
thóc chắc nuôi gà rừng
thóc đâu bồ câu đấy
thóc gạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Liệt làm gì cũng nhanh nhẹn thoăn thoắt , bà Hậu thấy vậy đem lòng mến có khi sẵn cơm thì giữ lại ăn cơm , lâu lâu thân như người nhà.
Vẽ !
Thoăn thoắt , Tuyết bưng mâm đĩa bát xuống bếp để rửa , rồi lên gấp khăn bàn , khăn ăn rất là gọn gàng , nhanh nhẹn.
Dứt lời , Tuyết thoăn thoắt xuống cầu thang , rồi đi thẳng.
Đôi tay ngà ngọc của Nhung thoăn thoắt trên các bông hoa , rồi chỉ trong một thời gian ngắn ngủi , một bó đầy đã nằm gọn trong tay nàng.
Ngọc toan trèo xuống dốc nhặt va li thì chú tiểu đã vội đặt thúng sắn , thoăn thoắt chạy xách lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): thoắt
* Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
- Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
- Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
- Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
- Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
- Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm